| Phiên bản | Ngà y thá»±c hiện | Ná»™i dung | Ngưá»i thá»±c hiện |
|---|---|---|---|
| 2.1 | 11/03/2021 | Cáºp nháºt và bổ sung thông tin | Lê Thanh Tùng |
Äây là tà i liệu mô tả kết nối thanh toán giữa cổng VTC Pay trong vai trò là đơn vị thanh toán và Merchant Shop (hệ thống cá»§a đối tác) trong vai trò là đơn vị bán hà ng, sá» dụng chức năng thanh toán trá»±c tuyến cá»§a VTC Pay qua và điện tá» VTC Pay và tà i khoản ngân hà ng (internet banking ná»™i địa và quốc tế)
Tà i liệu mô tả các chức năng cần thiết mà hệ thống 2 bên cần có cho việc tÃch hợp, trao đổi thông tin
Tà i liệu mô tả luồng dữ liệu qua lại giữa hai hệ thống trong quá trình giao dịch
Quy định các chuẩn trao đổi dữ liệu và các biện pháp đảm bảo an toà n cũng như xác thực nguồn gốc giao dịch
Webiste VTC Pay để và o đăng ký website tÃch hợp, xem lịch sá» giao dịch:
https://alpha1.vtcpay.vn/wallet/
Url gá»i thông tin thanh toán đơn hà ng:
https://alpha1.vtcpay.vn/portalgateway/checkout.html
Tà i khoản nháºn tiá»n cá»§a Merchant:
Account: 0963465816
Password: Aa@123456
OTP: 123456
Website VTC Pay:
https://alpha1.vtcpay.vn/wallet/
Url gá»i thông tin thanh toán đơn hà ng:
https://alpha1.vtcpay.vn/portalgateway/checkout.html
Lưu ý: Dữ liệu test và tháºt là hai dữ liệu riêng biệt, do váºy khi triển khai tháºt bạn cần:
- Có tà i khoản VTC Pay để tạo website tÃch hợp và dùng là m tà i khoản hứng tiá»n
- Tạo website tÃch hợp
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Äể có thể tÃch hợp thanh toán qua cổng thanh toán VTC Pay, Merchant cần đăng ký thông tin tÃch hợp website. VTC Pay sẽ thá»±c hiện quản lý các website tÃch hợp cá»§a Merchant.
Sau đây là các bước chi tiết để Merchant có thể đăng ký thông tin tÃch hợp website cho mình:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Lưu ý:
Url nháºn kết quả: Là địa chỉ nháºn kết quả giao dịch thanh toán đơn hà ng từ VTC Pay theo POST. Như khai báo ở trên thì sau khi hoà n thà nh giao dịch VTC sẽ post kết quả vá» trang đón cá»§a Merchant là : http://www.kidsplaza.vn/Result.html
Nếu không truyá»n Url Redirect trên đơn hà ng, VTC cÅ©ng redirect khách hà ng vá» Url nháºn kết quả
Mã bà máºt: Là thông tin thêm và o khi tạo chữ ký theo chữ ký bằng SHA256. Mã bà máºt phải bao gồm số, ký tá»± hoa, thưá»ng và nên có độ dà i Ãt nhất 16 ký tá»±.
Biểu phà tÃch hợp: có hai lá»±a chá»n để ngưá»i bán quyết định ai chịu phà ngân hà ng (Ngưá»i mua hay Merchant phải chịu)
Và dụ: Một đơn hà ng giá trị 100000 VND, thanh toán qua ngân hà ng VietComBank, phà ngân hà ng là 3000.
Nếu chá»n gói phà NH2: Phà tÃnh cho ngưá»i bán → Khách hà ng bị trừ 100000 tại ngân hà ng, tà i khoản hứng cá»§a Merchant sẽ được nháºn (100000 – 3000 = 97000)
Nếu chá»n phà NH1: Phà tÃnh cho ngưá»i mua → Khách hà ng bị trừ 103000 tại ngân hà ng, tà i khoản hứng cá»§a Merchant được nháºn 100000
Äối vá»›i tà i khoản Merchant trên môi trưá»ng test được cung cấp, đã có sẵn các profile nên Merchant không cần tạo má»›i profile cho tà i khoản. Tuy nhiên khi tÃch hợp trên môi trưá»ng tháºt, Merchant cần tạo được profile cho tà i khoản trước khi có thể tiến hà nh tạo và đăng ký tÃch hợp website . Tham khảo mục HƯỚNG DẪN TẠO PROFILE CHO TÀI KHOẢN MERCHANT!
TÃch hợp Và điện tá» và Cổng thanh toán VTC Pay cho hệ thống CMS, mã nguồn mở: Cho phép hiển thị nút thanh toán qua cổng thanh toán VTC Pay trên toà n bá»™ các sản phẩm, dịch vụ cá»§a website được tạo từ các ná»n tảng sau:

| Tên tham số | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc (*) | Mô tả |
|---|---|---|---|
amount | double | Y | Số tiá»n thanh toán: - Vá»›i VNÄ thì để kiểu int - Vá»›i USD là m tròn đến hai số tháºp phân |
bill_to_address | String(100) | N | Äịa chỉ khách hà ng (Số nhà , đưá»ng phố …) |
bill_to_address_city | String(100) | N | Thà nh phố |
bill_to_email | String(100) | N | Email khách hà ng |
bill_to_forename | String(50) | N | Tên (Ex: Hùng) |
bill_to_phone | String(30) | N | Số điện thoại khách hà ng |
bill_to_surname | String(50) | N | HỠ(Ex: Nguyễn Văn) |
country | String(5) | N | Quốc gia cá»§a khách hà ng. Khi truyá»n tham số merchant truyá»n theo bảng mã quốc gia. Mã quốc gia được liệt kê trong phần phụ lục |
currency | string(5) | Y | Loại tiá»n tệ muốn thanh toán: - VND - USD |
customerID | string | N | Mã định danh khách hà ng cá»§a merchant trong trưá»ng hợp merchant muốn tạo liên kết thẻ thanh toán cá»§a khách hà ng trên cổng thanh toán VTC Pay cho lần thanh toán sau. Chi tiết xem trong phần 5.2.2. Thanh toán và lưu liên kết thẻ |
language | string | N | Ngôn ngữ sẽ hiển thị trên site VTC. Nếu không truyá»n mặc định là tiếng Việt: vi: Việt Nam en: English |
payment_type | string | N | Loại thanh toán. Tham khảo dánh sách loại thanh toán trong phụ lục 7.3. Danh sách ngân hà ng |
postcode | String(50) | N | Mã bưu điện của tỉnh/thà nh phố của khách hà ng |
reference_number | string(30) | Y | Mã tham chiếu cá»§a đối tác tÃch hợp. Mã nà y phải duy nhất và dùng là m cÆ¡ sở hai bên đối soát, kiểm tra |
transaction_type | string | N | sale |
url_return | string | N | Url cá»§a Merchant mà VTC sẽ redirect khách hà ng sau khi kết thúc giao dịch. Nếu không truyá»n thì sẽ lấy url khi đăng ký tạo website |
website_id | int | Y | Mã websiteid đối tác tạo trên hệ thống VTC |
signature | string | Y | Chữ ký, SHA (256). Text để tạo chữ ký bao gồm các tham số truyá»n trên Url và SecretKey. Các trưá»ng sắp xếp theo tráºt tá»± alphabe ngăn nhau bởi ký tá»± “|â€, Và dụ: Trưá»ng hợp request có bốn tham số amount, currency, reference_number, website_id thì: plaintext = string.Format("{0}|{1}|{2}|{3}|{4}", amount, currency, reference_number, website_id, Security_Key); |
state | String(5) | N | Bang cá»§a khách hà ng. Khi truyá»n tham số merchant truyá»n theo bảng mã bang. Mã bang được liệt kê trong phần phụ lục |
(*). Các tham số có trưá»ng Bắt buá»™c là :
Y : Phải truyá»n giá trị tham số nà y trên url
N : Có thể truyá»n null, empty hoặc không cần truyá»n trên url
Trưá»ng signature: Nếu truyá»n đủ hết các tham số thì text để tạo chữ ký sẽ như sau là giá trị các tham số và secreKey xếp lần lượt như sau:
amount|bill_to_address|bill_to_address_city|bill_to_email|bill_to_forename|bill_to_phone|bill_to_surname|country|currency|customerid|language|payment_type|postcode|reference_number|transaction_type|url_return|website_id|SecurityCode|state
amount|bill_to_address|bill_to_email|bill_to_forename|bill_to_phone|bill_to_surname|currency|customerid|language|payment_type|reference_number|website_id|SecurityCode
Trong trưá»ng hÆ¡p merchant có truyá»n thêm mã định danh khách hà ng (customerID), khi khách hà ng thá»±c hiện thanh toán trên cổng thanh toán VTC lần đầu sẽ có thể chá»n lưu lại liên kết thẻ để thanh toán cho các lần sau. Kể từ lần thanh toán thứ 2, khách hà ng không cần nháºp lại thông tin thẻ mà chỉ cần xác thá»±c OTP để hoà n tất thanh toán
- Giao diện thanh toán lần đầu:
- Giao diện thanh toán kể từ lần thứ 2 khi có mã định danh khách hà ng:
HTTP POST là hình thức giao tiếp Server to Server. Dữ liệu sẽ được post từ server VTC Pay tá»›i trang đón cá»§a Merchant, là trang khai báo khi tạo website tÃch hợp. VTC luôn post kết quả giao dịch vá» trang đón nà y. Vá»›i cách nháºn kết quả qua phương thức POST nà y:
⇒Giúp Merchant luôn nháºn được kết quả, hạn chế được tình trạng không nháºn được kết quả trong trưá»ng hợp sá» dụng HTTP Get do khách hà ng tắt trình duyệt khi Ä‘ang giao dịch, vấn đỠtruyá»n internet cá»§a khách hà ng
⇒Giúp Merchant nháºn được kết quả cuối cùng vá»›i các giao dịch Review, cần duyệt lại khi quản trị cá»§a VTC Pay duyệt giao dịch.
⇒ Giúp Merchant so sánh kết quả nháºn được qua phương thức GET được trình bà y ở phần sau nhằm hạn chế rá»§i ro
Các tham số kết quả thanh toán đơn hà ng VTC Pay trả vỠtrang đón tại hệ thống Merchant
| Trưá»ng | Kiểu | Bắt buá»™c | Mô tả |
|---|---|---|---|
data |
string |
Y | amount|message|payment_type|reference_number| status|trans_ref_no|website_id |
signature |
string |
Y |
Mã hóa SHA256 (UTF8 Encoding) các trưá»ng theo format như sau: amount|message|payment_type|reference_number|
status|trans_ref_no|website_id|secret_key secret_key: ChÃnh là mã bà máºt bạn nháºp khi tạo website |
Chú ý: Khi nháºn được kết quả trả vá», merchant phải kiểm tra lại số tiá»n trả vá» có khá»›p vá»›i số tiá»n đã truyá»n lên không. Nếu không khá»›p thì kết quả trả vá» không hợp lệ, cần phối hợp vá»›i VTC để check lại
Sau khi thanh toán xong, VTC Pay sẽ redirect khách hà ng vá» trang đón cá»§a Merchant, đồng thá»i trả kết quả thanh toán cho Merchant qua các tham số trên Url.
Chi tiết các tham số trả vá»:
| Trưá»ng | Kiểu | Bắt buá»™c | Mô tả |
|---|---|---|---|
amount |
int |
Y | Giá trị đơn hà ng, là số tiá»n cá»§a đơn hà ng tại hệ thống Merchant |
message |
string |
N | Thông tin bổ xung |
payment_type |
string |
N | Hình thức thanh toán khách hà ng thực hiện giao dịch |
reference_number |
string(50) |
Y | Mã đơn hà ng Merchant gá»i lên |
status |
int |
Y | Xem phụ lục |
trans_ref_no |
|
Mã tham chiếu VTC | |
website_id |
int |
Y | Mã cá»§a website đăng ký trên VTC Pay, xem trong phần quản lý tÃch hợp website trong VTC Pay |
signature |
string |
Y |
Mã hóa SHA256 (UTF8 Encoding) các trưá»ng theo
alphabet, rồi cộng thêm secret_key ở cuối. Lần lượt
như sau:
Amount|message|paymentType|reference_number|
status|trans_ref_no|website_id|secret_key secret_key: ChÃnh là mã bà máºt bạn nháºp khi tạo website |
Chú ý: Khi nháºn được kết quả trả vá», merchant phải kiểm tra lại số tiá»n trả vá» có khá»›p vá»›i số tiá»n đã truyá»n lên không. Nếu không khá»›p thì kết quả trả vá» không hợp lệ, cần phối hợp vá»›i VTC để check lại
-Thông tin API: Tra cứu lịch sỠbán hà ng
Alpha test: https://alpha1.vtcpay.vn/portalgateway/api/AccountApi/MerchantSaleHistoryGetList
Live: https://vtcpay.vn/bank-gateway/api/AccountApi/MerchantSaleHistoryGetList
Key sign: 1!2@3#4$5%
Sign: MD5
Phương thức: POST
- Request Data:
RevceiverAccount: Tà i khoản vÃ
intergratedID: ID tÃch hợp AppID hoặc WebsiteID
merchantType: WEBSITE hoặc APP
fromDate: Ngà y bắt đầu lấy lịch sỠ(2017-01-01)
toDate: Ngà y kết thúc lấy lịch sỠ(2017-11-01)
sign: MD5(keysign + RevceiverAccount + intergratedID + merchantType + fromDate + toDate + mã bảo máºt web/app)
ResponseCode = 1: Lấy lịch sỠthà nh công
ResponseCode != 1: Lấy lịch sỠkhông thà nh công
ResponseCode = -50: Tà i khoản không tồn tại
ResponseCode = -1002: Sai chữ ký
ResponseCode = -601/-602: Thông tin tÃch hợp không đúng
ResponseCode = -603: Thá»i gian không hợp lệ
ResponseCode = -604: Tối đa 31 ngà y
ResponseCode = -605: Website không tồn tại với tà i khoản
OrderStatus = 1 ÄÆ¡n hà ng thà nh công
OrderStatus = 2 ÄÆ¡n hà ng thất bại
OrderStatus = 3 ÄÆ¡n hà ng nghi vấn chá» duyệt
-Thông tin API: Tra cứu chi tiết giao dịch
Alpha test: https://alpha1.vtcpay.vn/portalgateway/api/AccountApi/VTCPayGetOrderStatus
Live: https://vtcpay.vn/bank-gateway/api/AccountApi/VTCPayGetOrderStatus
Key sign: 1!2@3#4$5%
Sign: MD5
Phương thức: POST
- Request Data:
RevceiverAccount: Tà i khoản vÃ
intergratedID: ID tÃch hợp AppID hoặc WebsiteID
merchantType: WEBSITE hoặc APP
sign: MD5(keysign + RevceiverAccount + intergratedID + merchantType + mã bảo máºt web/app)
ResponseCode = 1: Thà nh công
ResponseCode != 1: Không thà nh công
ResponseCode = -50: Tà i khoản không tồn tại
ResponseCode = -1002: Sai chữ ký
ResponseCode = -600/-601/-602: Thông tin tÃch hợp không đúng
ResponseCode = -603: Danh sách mã đơn hà ng merchant rỗng
ResponseCode = -604: App không tồn tại với tà i khoản
ResponseCode = -605: Website không tồn tại với tà i khoản
ResponseCode = -701/-703: ÄÆ¡n hà ng không tồn tại
ResponseCode = -705: Không tìm thấy đơn hà ng của Merchant
Status = 1: Thà nh công
Status = 2: Thất bại
Status = 3: Nghi vấn
Status = 4: Hoà n tiá»n
Status = 5: Chá» duyệt hoà n tiá»n
Status = 6: Há»§y yêu cầu hoà n tiá»n
Status <= 0: Mã đối tác không hợp lệ
-Thông tin API: Gá»i yêu cầu hoà n tiá»n
Alpha test: https://alpha1.vtcpay.vn/portalgateway/api/AccountApi/RefundMoneyVTC
Live: https://vtcpay.vn/bank-gateway/api/AccountApi/RefundMoneyVTC
Key sign: 1!2@3#4$5%
Sign: MD5
Phương thức: POST
- Request Data:
RevceiverAccount: Tà i khoản vÃ
intergratedID: ID tÃch hợp AppID hoặc WebsiteID
merchantType: WEBSITE hoặc APP
sign: MD5(keysign + RevceiverAccount + intergratedID + merchantType + mã bảo máºt web/app)
ResponseCode = 100: Thà nh công, đã hoà n tiá»n
ResponseCode = 10: Yêu cầu hoà n tiá»n đã được gá»i thà nh công, cần phê duyệt thá»§ công
ResponseCode = 1: Gá»i yêu cầu hoà n thà nh công
ResponseCode = -1: Gá»i yêu cầu hoà n thất bại
ResponseCode = -2: Äã gá»i yêu cầu hoà n, vui lòng chá» quản trị viên xá» lý
ResponseCode = -3: ÄÆ¡n hà ng đã được hoà n toà n bá»™, không thể gá»i thêm yêu cầu hoà n
ResponseCode = -103: Số tiá»n hoà n vượt quá giá trị đơn hà ng
ResponseCode = -101/-102/-104/-1001: Gá»i yêu cầu hoà n tiá»n không thà nh công. Vui lòng thá» lại
ResponseCode = -99: Hệ thống báºn, vui lòng thá» lại sau
ResponseCode = -50: Tà i khoản không tồn tại
ResponseCode = -1002: Sai chữ ký
ResponseCode = -600/-601/-602: Thông tin tÃch hợp không đúng
ResponseCode = -603: Danh sách mã đơn hà ng merchant rỗng
ResponseCode = -604: App không tồn tại với tà i khoản
ResponseCode = -605: Website không tồn tại với tà i khoản
ResponseCode = -700: Thông tin hoà n tiá»n không hợp lệ
ResponseCode = -701/-703: ÄÆ¡n hà ng không tồn tại
ResponseCode = -704: Số tiá»n hoà n không hợp lệ
ResponseCode = -705: Không tìm thấy đơn hà ng của Merchant
ResponseCode <= 0: Lỗi hệ thống
Các tham số kết quả thanh toán đơn hà ng VTC Pay trả vỠtrang đón tại hệ thống Merchant
| Trưá»ng | Kiểu | Bắt buá»™c | Mô tả |
|---|---|---|---|
orderID |
long |
Y | Mã đơn hà ng VTC trả vỠ|
ordercode |
string |
Y | Mã đối tác (Mã đơn hà ng Merchant gá»i lên) |
partnerRefTransID |
string |
Y | Mã đối tác (Mã đơn hà ng Merchant gá»i lên) |
transactionID |
long |
Y | Mã giao dịch VTC trả vỠ|
- Tà i khoản VTC Pay:
Account: 0357758300
Password: Abcd1234
OTP: 123456
- Thẻ Visa test thanh toán qua thẻ quốc tế:
Số thẻ: 4111 1111 1111 1111
Zip/Postal Code: 123
CardType: Visa
CVN: 123
Exprition Date: 01/2030
Các thông tin còn lại:Nháºp bất kỳ, chỉ cần đúng định dạng
- Thẻ test thanh toán qua ngân hà ng nội địa Techcombank:
Số thẻ: 9704 0000 0000 0018
Tên chủ thẻ: NGUYEN VAN A
OTP: otp
Ngà y mở thẻ: 03/07 (MM/YY)
| Status | Mean | Ghi chú |
|---|---|---|
0 |
|
Giao dịch ở trạng thái khởi tạo |
1 |
SUCCESS |
Giao dịch thà nh công |
7 |
REVIEW |
Tà i khoản thanh toán cá»§a khách hà ng đã bị trừ tiá»n nhưng tà i khoản cá»§a Merchant chưa được cá»™ng tiá»n. Bá»™ pháºn quản trị thanh toán cá»§a VTC sẽ duyệt để quyết định giao dịch thà nh công hay thất bại |
-1 |
FAIL |
Giao dịch hết thá»i hạn thanh toán tại VTC hoặc tại đối tác thanh toán; khách hà ng không thá»±c hiện giao dịch |
-9 |
FAIL |
Khách hà ng tự hủy giao dịch |
-3 |
FAIL |
Quản trị VTC hủy giao dịch |
-4 |
FAIL |
Thẻ/Tà i khoản không đủ Ä‘iá»u kiện giao dịch (Không tìm thấy thông tin thẻ/Tà i khoản, thẻ/tà i khoản Ä‘ang bị khóa hoặc không hợp lệ, thanh toán không khả dụng, hoặc kết nối đến hệ thống cá»§a nhà phát hà nh thẻ bị gián Ä‘oạn) |
-5 |
FAIL |
Số dư tà i khoản khách hà ng (Và VTC Pay, tà i khoản ngân hà ng) không đủ để thực hiện giao dịch |
-6 |
FAIL |
Lá»—i kỹ thuáºt phát sinh từ hệ thống (VTC, tổ chức cung cấp giải pháp thanh toán) hoặc lá»—i do tÃch hợp không hợp lệ |
-7 |
FAIL |
Khách hà ng nháºp sai thông tin thanh toán (Sai thông tin tà i khoản; Sai OTP cá»§a VTC hoặc cá»§a đối tác thanh toán; Sai xác minh 3DS,...) |
-8 |
FAIL |
Giao dịch thất bại do số tiá»n thanh toán vượt quá hạn mức thanh toán cá»§a ngưá»i dùng |
-22 |
FAIL |
Số tiá»n thanh toán đơn hà ng quá nhá» |
-24 |
FAIL |
ÄÆ¡n vị tiá»n tệ hoặc định dạng số tiá»n thanh toán đơn hà ng không hợp lệ |
-25 |
FAIL |
Tà i khoản VTC Pay nháºn tiá»n cá»§a Merchant không tồn tại. |
-28 |
FAIL |
Thiếu tham số bắt buộc phải có trong một đơn hà ng thanh toán online |
-29 |
FAIL |
Tham số request không hợp lệ |
-21 |
CHECK |
Trùng mã giao dịch, Có thể do xá» lý duplicate không tốt nên mạng cháºm hoặc khách hà ng nhấn F5 bị, hoặc cÆ¡ chế sinh mã GD cá»§a đối tác không tốt nên sinh bị trùng, đối tác cần kiểm tra lại để biết kết quả cuối cùng cá»§a giao dịch nà y |
-23 |
CHECK |
WebsiteID không tồn tại |
-99 |
CHECK |
Lỗi chưa rõ nguyên nhân và chưa biết trạng thái giao dịch. Cần kiểm tra để biết giao dịch thà nh công hay thất bại |
| Mã ngân hà ng | Tên ngân hà ng |
|---|---|
VTCPAY |
Và điện tỠVTC Pay |
BANKTRANSFERVIRTUAL |
Quét mã VietQR |
InternationalCard |
Thanh toán qua thẻ quốc tế (Visa| Master| JCB) |
DomesticBank |
Hiển thị danh sách tất cả các ngân hà ng nội địa |
Vietcombank |
Ngân hà ng Ngoại Thương Việt Nam |
Techcombank |
Ngân hà ng Kỹ thương Việt Nam |
MB |
Ngân hà ng Quân Äá»™i MB |
Vietinbank |
Ngân hà ng Công thương Việt Nam Vietinbank |
Agribank |
Agribank - Ngân hà ng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn |
DongABank |
Ngân hà ng Äông à |
Oceanbank |
Ngân hà ng Äại Dương Ocean Bank |
BIDV |
Ngân hà ng Äầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV |
SHB |
Ngân hà ng Sà i Gòn – Hà Nội SHB |
VIB |
Ngân hà ng Quốc tế VIB |
MaritimeBank |
Ngân hà ng Hà ng Hải Việt Nam Maritime Bank |
Eximbank |
Ngân hà ng Xuất Nháºp Khẩu Việt Nam Eximbank |
Master |
Master |
Visa |
Visa |
Jcb |
Jcb |
ACB |
Ngân hà ng à Châu ACB |
HDBank |
Ngân hà ng Phát Triển Nhà TP. Hồ Chà Minh HDBank |
NamABank |
Ngân hà ng Nam à Nam A Bank |
SaigonBank |
Ngân hà ng Sà i Gòn Công Thương SAIGONBANK |
Sacombank |
Ngân hà ng Sà i Gòn Thương TÃn Sacombank |
VietABank |
Ngân hà ng Việt à VietABank |
VPBank |
Ngân hà ng Việt Nam Thịnh Vượng VPBank |
TPBank |
Ngân hà ng TMCP Tiên Phong TPBank |
SeABank |
Ngân hà ng Äông Nam à SeABank |
PGBank |
Ngân hà ng Thương mại Cổ phần Xăng dầu Petrolimex PGBank |
NCB |
Ngân hà ng TMCP Quốc dân |
GPBank |
Ngân hà ng Thương mại TNHH MTV Dầu khà Toà n Cầu |
BACABANK |
Bac A Bank |
OCB |
Phương Äông |
LienVietPostBank |
Ngân hà ng TMCP Bưu Äiện Liên Việt |
ABBANK |
Ngân hà ng TMCP An Bình |
PVcomBank |
Ngân hà ng TMCP Äại Chúng PVcomBank |
BVB |
Ngân hà ng TMCP Bảo Việt |
SCBBank |
Ngân hà ng TMCP Sai Gon Bank |
KienLongBank |
Ngân hà ng TMCP Kiên Long |
VRB |
Ngân hà ng Liên doanh Việt - Nga |
PublicBank |
Ngân hà ng Public Việt Nam |
MoMo |
Và điện tỠMomo |
ViettelPay |
Viettel Money |
ZaloPay |
Zalo Pay |
VNPAYQR |
VNPAYQR |
VNPTMoney |
VNPT Money |
AppotaPay |
Appota Pay |
ShopeePay |
Shopee Pay |
| Mã quốc gia | Tên quốc gia |
|---|---|
AF | Afghanistan AF |
AX | Aland Islands AX |
AL | Albania AL |
DZ | Algeria DZ |
AS | American Samoa (US) AS |
AD | Andorra AD |
AO | Angola AO |
AI | Anguilla (UK) AI |
AQ | Antarctica AQ |
AG | Antigua and Barbuda AG |
AR | Argentina AR |
AM | Armenia AM |
AW | Aruba AW |
AU | Australia AU |
AT | Austria AT |
AZ | Azerbaijan AZ |
BS | Bahamas BS |
BH | Bahrain BH |
BD | Bangladesh BD |
BB | Barbados BB |
BY | Belarus BY |
BE | Belgium BE |
BZ | Belize BZ |
BJ | Benin BJ |
BM | Bermuda (UK) BM |
BT | Bhutan BT |
BO | Bolivia BO |
BQ | Bonaire, Sint Eustatius and Saba BQ |
BA | Bosnia and Herzegovina BA |
BW | Botswana BW |
BV | Bouvet Island BV |
BR | Brazil BR |
IO | British Indian Ocean Territory IO |
VG | British Virgin Islands (UK) VG |
BN | Brunei Darussalam BN |
BG | Bulgaria BG |
BF | Burkina Faso BF |
BI | Burundi BI |
KH | Cambodia KH |
CM | Cameroon CM |
CA | Canada CA |
CV | Cape Verde CV |
KY | Cayman Islands (UK) KY |
CF | Central African Republic CF |
TD | Chad TD |
CL | Chile CL |
CN | China CN |
CX | Christmas Island (AU) CX |
CC | Cocos (Keeling) Islands (AU) CC |
CO | Colombia CO |
KM | Comoros KM |
CD | Congo, Democratic Republic of the CD |
CG | Congo, Republic of the CG |
CK | Cook Islands (NZ) CK |
CR | Costa Rica CR |
CI | Côte D'Ivoire CI |
HR | Croatia HR |
CU | Cuba CU |
CW | Curaçao CW |
CY | Cyprus CY |
CZ | Czech Republic CZ |
DK | Denmark DK |
DJ | Djibouti DJ |
DM | Dominica DM |
DO | Dominican Republic DO |
EC | Ecuador EC |
EG | Egypt EG |
SV | El Salvador SV |
GQ | Equatorial Guinea GQ |
ER | Eritrea ER |
EE | Estonia EE |
ET | Ethiopia ET |
FK | Falkland Islands (UK) FK |
FO | Faroe Islands (DK) FO |
FJ | Fiji FJ |
FI | Finland FI |
FR | France FR |
GF | French Guiana (FR) GF |
PF | French Polynesia (FR) PF |
TF | French Southern Territories TF |
GA | Gabon GA |
GM | Gambia GM |
GE | Georgia GE |
DE | Germany DE |
GH | Ghana GH |
GI | Gibraltar (UK) GI |
GR | Greece GR |
GL | Greenland (DK) GL |
GD | Grenada GD |
GP | Guadeloupe (FR) GP |
GU | Guam (US) GU |
GT | Guatemala GT |
GG | Guernsey GG |
GN | Guinea GN |
GW | Guinea-Bissau GW |
GY | Guyana GY |
HT | Haiti HT |
HM | Heard Island and McDonald Islands HM |
VA | Holy See (Vatican City) VA |
HN | Honduras HN |
HK | Hong Kong (CN) HK |
HU | Hungary HU |
IS | Iceland IS |
IN | India IN |
ID | Indonesia ID |
IR | Iran IR |
IQ | Iraq IQ |
IE | Ireland IE |
IM | Isle of Man IM |
IL | Israel IL |
IT | Italy IT |
JM | Jamaica JM |
JP | Japan JP |
JE | Jersey JE |
JO | Jordan JO |
KZ | Kazakhstan KZ |
KE | Kenya KE |
KI | Kiribati KI |
KP | Korea, Democratic People's Republic (North) KP |
KR | Korea, Republic of (South) KR |
KW | Kuwait KW |
KG | Kyrgyzstan KG |
LA | Laos LA |
LV | Latvia LV |
LB | Lebanon LB |
LS | Lesotho LS |
LR | Liberia LR |
LY | Libya LY |
LI | Liechtenstein LI |
LT | Lithuania LT |
LU | Luxembourg LU |
MO | Macau (CN) MO |
MK | Macedonia MK |
MG | Madagascar MG |
MW | Malawi MW |
MY | Malaysia MY |
MV | Maldives MV |
ML | Mali ML |
MT | Malta MT |
MH | Marshall Islands MH |
MQ | Martinique (FR) MQ |
MR | Mauritania MR |
MU | Mauritius MU |
YT | Mayotte (FR) YT |
MX | Mexico MX |
FM | Micronesia, Federated States of FM |
MD | Moldova Republic of MD |
MC | Monaco MC |
MN | Mongolia MN |
ME | Montenegro ME |
MS | Montserrat (UK) MS |
MA | Morocco MA |
MZ | Mozambique MZ |
MM | Myanmar MM |
NA | Namibia NA |
NR | Nauru NR |
NP | Nepal NP |
NL | Netherlands NL |
AN | Netherlands Antilles (NL) AN |
NC | New Caledonia (FR) NC |
NZ | New Zealand NZ |
NI | Nicaragua NI |
NE | Niger NE |
NG | Nigeria NG |
NU | Niue NU |
NF | Norfolk Island (AU) NF |
MP | Northern Mariana Islands (US) MP |
NO | Norway NO |
OM | Oman OM |
PK | Pakistan PK |
PW | Palau PW |
PS | Palestinian Territories PS |
PA | Panama PA |
PG | Papua New Guinea PG |
PY | Paraguay PY |
PE | Peru PE |
PH | Philippines PH |
PN | Pitcairn Islands (UK) PN |
PL | Poland PL |
PT | Portugal PT |
PR | Puerto Rico (US) PR |
QA | Qatar QA |
RE | Reunion (FR) RE |
RO | Romania RO |
RU | Russia RU |
RW | Rwanda RW |
BL | Saint Barthelemy BL |
SH | Saint Helena (UK) SH |
KN | Saint Kitts and Nevis KN |
LC | Saint Lucia LC |
MF | Saint Martin (French Part) MF |
PM | Saint Pierre & Miquelon (FR) PM |
VC | Saint Vincent and the Grenadines VC |
WS | Samoa WS |
SM | San Marino SM |
ST | Sao Tome and Principe ST |
SA | Saudi Arabia SA |
SN | Senegal SN |
RS | Serbia RS |
SC | Seychelles SC |
SL | Sierra Leone SL |
SG | Singapore SG |
SX | Sint Maarten (Dutch Part) SX |
SK | Slovakia SK |
SI | Slovenia SI |
SB | Solomon Islands SB |
SO | Somalia SO |
ZA | South Africa ZA |
GS | South Georgia & South Sandwich Islands (UK) GS |
SS | South Sudan SS |
ES | Spain ES |
LK | Sri Lanka LK |
SD | Sudan SD |
SR | Suriname SR |
SJ | Svalbard and Jan Mayen SJ |
SZ | Swaziland SZ |
SE | Sweden SE |
CH | Switzerland CH |
SY | Syria SY |
TW | Taiwan TW |
TJ | Taj ikistan TJ |
TZ | Tanzania TZ |
TH | Thailand TH |
TL | Timor-Leste TL |
TG | Togo TG |
TK | Tokelau TK |
TO | Tonga TO |
TT | Trinidad and Tobago TT |
TN | Tunisia TN |
TR | Turkey TR |
TM | Turkmenistan TM |
TC | Turks and Caicos Islands (UK) TC |
TV | Tuvalu TV |
UG | Uganda UG |
UA | Ukraine UA |
AE | United Arab Emirates AE |
GB | United Kingdom GB |
US | United States US |
UM | United States Minor Outlying Islands UM |
UY | Uruguay UY |
UZ | Uzbekistan UZ |
VU | Vanuatu VU |
VE | Venezuela VE |
VN | Vietnam VN |
VI | Virgin Islands (US) VI |
WF | Wallis and Futuna (FR) WF |
EH | Western Sahara EH |
YE | Yemen YE |
ZM | Zambia ZM |
ZW | Zimbabwe ZW |
| Mã bang | Tên bang |
|---|---|
AL | Alabama |
AK | Alaska |
AS | American Samoa |
AZ | Arizona |
AR | Arkansas |
CA | California |
CO | Colorado |
CT | Connecticut |
DE | Delaware |
DC | District of Columbia |
FM | Federated States of Micronesia |
FL | Florida |
GA | Georgia |
GU | Guam |
HI | Hawaii |
ID | Idaho |
IL | Illinois |
IN | Indiana |
IA | Iowa |
KS | Kansas |
KY | Kentucky |
LA | Louisiana |
ME | Maine |
MH | Marshall Islands |
MD | Maryland |
MA | Massachusetts |
MI | Michigan |
MN | Minnesota |
MS | Mississippi |
MO | Missouri |
MT | Montana |
NE | Nebraska |
NV | Nevada |
NH | New Hampshire |
NJ | New Jersey |
NM | New Mexico |
NY | New York |
NC | North Carolina |
ND | North Dakota |
MP | Northern Mariana Islands |
OH | Ohio |
OK | Oklahoma |
OR | Oregon |
PW | Palau |
PA | Pennsylvania |
PR | Puerto Rico |
RI | Rhode Island |
SC | South Carolina |
SD | South Dakota |
TN | Tennessee |
TX | Texas |
UT | Utah |
VT | Vermont |
VI | Virgin Islands |
VA | Virginia |
WA | Washington |
WV | West Virginia |
WI | Wisconsin |
WY | Wyoming |
AB | Alberta |
BC | British Columbia |
MB | Manitoba |
NB | New Brunswick |
NL | Newfoundland and Labrador |
NT | Northwest Territories |
NS | Nova Scotia |
NU | Nunavut |
ON | Ontario |
PE | Prince Edward Island |
QC | Quebec |
SK | Saskatchewan |
YT | Yukon |





